NHÓM TRƯỜNG MƠ ƯỚC

Các trường Đại học thuộc top 30 thế giới theo xếp hạng của các tổ chức THE, QS, US NEWS: tổng quan về trường, điều kiện đầu vào, học phí và các thông tin quan trọng khác.

Harvard University

1. Harvard University (Ivy League)

  • Năm thành lập: 1636
  • Xếp hạng: #1 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: tốt nghiệp THPT, SAT Range*1500-1580, ACT Range*34-36, High School GPA*3.9/4, IELTS > 7.0, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: Trong Thành phố Cambridge, Bang Massachusetts, phía Đông bắc nước Mỹ.
Massachusetts Institute of Technology (MIT)

2. Massachusetts Institute of Technology (MIT)

  • Năm thành lập: 1861
  • Xếp hạng: #2 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: tốt nghiệp THPT, SAT Range*1510-1580, ACT Range*34-36, High School GPA: N/A, IELTS > 7.0, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: 77 Massachusetts Avenue, Cambridge, MA, 02139
Stanford University

3. Stanford University

  • Năm thành lập: 1885
  • Xếp hạng: #3 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: tốt nghiệp THPT, SAT Range*1510-1580, ACT Range*34-35, High School GPA: 3.9/4, IELTS > 7.0, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: 450 Jane Stanford Way, Stanford, Bang California
University of Oxford

4. University of Oxford

  • Năm thành lập: 1096
  • Xếp hạng: #4 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Anh
  • Điều kiện nhập học: tốt nghiệp THPT, làm bài kiểm tra đầu vào (như TSA, MAT, BMAT…), các chứng chỉ bổ sung như SAT, ACT, AP, IELTS > 7.0, bài luận cá nhân, thư giới thiệu, phỏng vấn.
  • Vị trí: Wellington Square, Thành phố Oxford, United Kingdom
University of California Berkeley

5. University of California Berkeley

  • Năm thành lập: 1868
  • Xếp hạng: #5 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: SAT Range*N/A, ACT Range*N/A, High School GPA: 3.4/4, IELTS > 6.5, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: 110 Sproul Hall, Berkeley, CA 94720-5800 United States
University of Cambridge

6. University of Cambridge

  • Năm thành lập: 1209
  • Xếp hạng: #6 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Anh
  • Điều kiện nhập học: tốt nghiệp THPT, làm bài kiểm tra đầu vào (như TSA, MAT, BMAT…), các chứng chỉ bổ sung như SAT, ACT, AP, IELTS > 7.0, bài luận cá nhân, thư giới thiệu, phỏng vấn.
  • Vị trí: Trinity Lane, Thành phố Cambridge, United Kingdom
University College London

7. University College London

  • Năm thành lập: 1826
  • Xếp hạng: #7 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Anh
  • Điều kiện nhập học: Học sinh Việt Nam thường cần hoàn thành chương trình A-level, IB, hoặc một năm dự bị đại học (Foundation Year) vì bằng tốt nghiệp THPT Việt Nam chưa đủ điều kiện trực tiếp, làm bài kiểm tra đầu vào (như TSA, MAT, BMAT…), các chứng chỉ bổ sung như SAT, ACT, AP, IELTS > 6.5, bài luận cá nhân, thư giới thiệu, phỏng vấn.
  • Vị trí: Gower Street, Thành phố, London, United Kingdom
Columbia University

8. Columbia University (Ivy League)

  • Năm thành lập: 1754
  • Xếp hạng: #9 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: SAT Range*1500-1570, ACT Range*34-35, High School GPA: N/A, IELTS > 7.5, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: 2960 Broadway, New York, NY 10027 United States
Yale University (Ivy League)

9. Yale University (Ivy League)

  • Năm thành lập: 1704
  • Xếp hạng: #10 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: SAT Range*1500-1580, ACT Range*33-35, High School GPA: N/A, IELTS > 7.0, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: Thành phố New Haven, Bang Connecticut, Hoa Kỳ
University of California Los Angeles (UCLA)

10. University of California Los Angeles

  • Năm thành lập: 1919
  • Xếp hạng: #11 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: SAT Range*N/A, ACT Range*N/A, High School GPA: 3.9/4, IELTS > 7.0, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: 405 Hilgard Avenue, Los Angeles, CA, 90095
Imperial College London

11. Imperial College London

  • Năm thành lập: 1907
  • Xếp hạng: #12 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Anh
  • Điều kiện nhập học: Học sinh Việt Nam thường cần hoàn thành chương trình A-level, IB, hoặc một năm dự bị đại học (Foundation Year) vì bằng tốt nghiệp THPT Việt Nam chưa đủ điều kiện trực tiếp, làm bài kiểm tra đầu vào (như TSA, MAT, BMAT…), các chứng chỉ bổ sung như SAT, ACT, AP, IELTS > 6.5, bài luận cá nhân, thư giới thiệu, phỏng vấn.
  • Vị trí: Exhibition Road, London SW7 2AZ United Kingdom
Johns Hopkins University

12. Johns Hopkins University

  • Năm thành lập: 1876
  • Xếp hạng: #13 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: SAT Range*1530-1580, ACT Range*34-35, High School GPA: 3.9/4, IELTS > 7.0, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: 3400 N. Charles Street, Baltimore, MD 21218 United States
University of Pennsylvania

13. University of Pennsylvania (Ivy League)

  • Năm thành lập: 1740
  • Xếp hạng: #14 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: SAT Range*1530-1570, ACT Range*34-35, High School GPA: 3.9/4, IELTS > 7.0, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: 1 College Hall, Room 100, Philadelphia, PA, United States
Princeton University

14. Princeton University (Ivy League)

  • Năm thành lập: 1865
  • Xếp hạng: #18 thế giới (US News), # 3 thế giới (THE)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: SAT Range*1530-1580, ACT Range*34-35, High School GPA: 3.9/4, IELTS > 7.0, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: Princeton, NJ, United States
Cornell University

15. Cornell University (Ivy League)

  • Năm thành lập: 1746
  • Xếp hạng: #19 thế giới (US News)
  • Quốc gia: Mỹ
  • Điều kiện nhập học: SAT Range*1480-1560, ACT Range*33-35, High School GPA: N/A, IELTS > 7.0, bài luận, thư giới thiệu, hoạt động ngoại khoá và thành tích nổi bật ngoài học tập.
  • Vị trí: Ithaca, NY, United States

Vì sao chọn Du học cùng Upskilling?

Tư vấn và xử lý hồ sơ bởi các chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, trình độ Thạc sĩ, có kiến thức pháp lý, kinh nghiệm và trải nghiệm học tập và làm việc tại Úc, Mỹ, Canada,… Chúng tôi cam kết tư vấn thông tin có lợi nhất cho khách hàng và giúp khách hàng đơn giản hoá các thủ tục, chuẩn xác và hiệu quả trong quá trình lấy visa và tận hưởng chuyến đi an toàn, thuận lợi nhất có thể.

Có nhiều cách để thành công trong cuộc sống cá nhân và nghề nghiệp của bạn. Quan trọng là bạn phải thực sự hiểu mình, tránh chạy theo xu hướng, số đông nhất thời, để có thể lựa chọn cho mình ngành học và trường học phù hợp với điểm mạnh, sở thích, năng lực, tài chính của bản thân và phù hợp xu thế xã hội. Ngoài việc đạt được thành công trong công việc, điều quan trọng không kém là phải ưu tiên các mối quan hệ, sức khỏe tinh thần và thể chất cũng như các yếu tố khác góp phần mang lại một cuộc sống cân bằng và hạnh phúc cho bạn.

Vui lòng liên hệ Hotline 089 668 4565 để được tư vấn, định hướng đúng đắn, cụ thể và giải đáp thắc mắc về chọn trường, chọn ngành, du học và luyện thi IELTS bởi các Thạc sĩ cố vấn sở hữu trí tuệ thực chứng tại Upskilling bạn nhé!

Chúc bạn thành công!

QUY TRÌNH KIỂM SOÁT HỒ SƠ CHẶT CHẼ

Visa du học
Visa du học
Visa du học
Visa du học

THÔNG TIN LIÊN QUAN

Hướng dẫn chi tiết về điều kiện, thủ tục, chi phí và các lưu ý quan trọng khi du học Mỹ.

Sinh viên có thể làm việc với thu nhập lên đến 40,000 AUD/năm, nhiều cơ hội định cư tay nghề.

Hướng dẫn chi tiết về điều kiện, thủ tục, chi phí và các lưu ý quan trọng khi du học Úc.

Hướng dẫn chi tiết về điều kiện, thủ tục, chi phí và các lưu ý quan trọng khi du học Canada.